Về việc công bố công khai kết quả thực hiện dự toán thu – chi và sử dụng các Quỹ năm 2025 của Ban Quản lý dự án 5
- Chi tiết
- Chuyên mục: QUYẾT ĐỊNH CÔNG KHAI
- Được đăng ngày Thứ sáu, 13 Tháng 2 2026 01:25
- Viết bởi PMU5
- Lượt xem: 20
|
CỤC ĐƯỜNG BỘ VIỆT NAM BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN 5 |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: /QĐ-BQLDA5 |
Đà Nẵng, ngày tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố công khai kết quả thực hiện dự toán thu – chi
và sử dụng các Quỹ năm 2025 của Ban Quản lý dự án 5
GIÁM ĐỐC BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN 5
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6//2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ Quyết định số 1351/QĐ-CĐBVN ngày 31/3/2023 của Cục ĐBVN về việc giao quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về tài cho Ban QLDA5 giai đoạn 2023-2025;
Căn cứ Quyết định số 228/QĐ-CĐBVN ngày 02/4/2025 của Cục ĐBVN Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban QLDA5 trực thuộc Cục Đường bộ Việt Nam;
Căn cứ Quyết định số 206/QĐ-BQLDA5 ngày 17/11/2025 của Ban Quản lý dự án 5 về việc duyệt dự toán thu, chi năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 60/QĐ-BQLDA5 ngày 05/5/2025 của Giám đốc Ban QLDA5 về việc Ban hành Quy chế chi tiêu nội bộ năm 2025 của Ban QLDA5;
Xét đề nghị của Kế toán trưởng.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Công bố công khai kết quả thực hiện dự toán thu - chi và sử dụng các Quỹ năm 2025 của Ban Quản lý dự án 5 (chi tiết tại phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Giao Văn phòng thực hiện niêm yết công khai quyết định này tại bảng Thông báo, trang thông tin điện tử (https://pmu5.com.vn/) của Ban QLDA5.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Kế toán trưởng, các phòng và các cá nhân có liên quan thực hiện Quyết định này./.
Nơi nhận: PHÓ GIÁM ĐỐC
- Như Điều 3; PHỤ TRÁCH
- Cục ĐBVN (báo cáo);
- Lưu: VP, KHTC.
Nguyễn Đức Hoài
|
Mẫu số: 02/QT-QLDA |
|||||||||||||
|
|||||||||||||
|
BÁO CÁO |
|||||||||||||
|
CÔNG KHAI THU - CHI NĂM 2025 |
|||||||||||||
|
Căn cứ quyết định số 206/QĐ-BQLDA5 ngày 17/11/2025 của Ban QLDA 5 về việc phê duyệt Dự toán thu, chi quản lý dự án năm 2025 và thực tế thu, chi năm 2025, Ban QLDA 5 lập báo cáo quyết toán thu, chi năm 2025 như sau: |
|||||||||||||
|
A |
Phần thu: |
||||||||||||
|
Đvt: Đồng |
|||||||||||||
|
TT |
Nội dung |
Dự toán điều chỉnh lần cuối |
Chuyển sang năm sau tiếp tục sử dụng |
Đề nghị quyết toán |
|||||||||
|
Tổng số |
Dự án được giao quản lý |
Nguồn hợp |
Tổng số |
Dự án được giao quản lý |
Nguồn hợp |
Tổng số |
Dự án được giao quản lý |
Nguồn hợp |
|||||
|
1 |
2 |
3=4+5 |
4 |
5 |
6=7+8 |
7 |
8 |
9=10+11 |
10=4-7 |
11=5-8 |
|||
|
I |
Tổng thu (I.1+I.2) |
26.216.535.000 |
24.758.535.000 |
1.458.000.000 |
3.514.726.000 |
3.514.726.000 |
- |
22.490.449.932 |
19.586.095.000 |
2.904.354.932 |
|||
|
I.1 |
Nguồn thu của Ban |
25.279.275.000 |
23.821.275.000 |
1.458.000.000 |
3.514.726.000 |
3.514.726.000 |
- |
21.553.189.932 |
18.648.835.000 |
2.904.354.932 |
|||
|
1 |
Nguồn kinh phí năm trước chuyển sang |
2.000.000.000 |
2.000.000.000 |
- |
2.000.000.000 |
2.000.000.000 |
- |
||||||
|
2 |
Nguồn trích từ các dự án được giao quản lý |
21.821.275.000 |
21.821.275.000 |
- |
16.648.835.000 |
16.648.835.000 |
- |
||||||
|
- Thu làm Ban QLDA CN cho Khu QLĐB IV |
1.517.850.000 |
1.517.850.000 |
1.204.492.000 |
1.204.492.000 |
|||||||||
|
- Thu làm Ban QLDA CN cho Khu QLĐB III |
13.273.975.000 |
13.273.975.000 |
11.929.619.000 |
11.929.619.000 |
|||||||||
|
- Thu QLDA các DA do Ban làm CĐT |
7.029.450.000 |
7.029.450.000 |
3.514.726.000 |
3.514.726.000 |
3.514.724.000 |
3.514.724.000 |
|||||||
|
3 |
Nguồn hợp pháp khác của đơn vị |
1.458.000.000 |
- |
1.458.000.000 |
2.904.354.932 |
- |
2.904.354.932 |
||||||
|
- Lãi tiền gửi |
1.258.000.000 |
1.258.000.000 |
1.766.170.084 |
1.766.170.084 |
|||||||||
|
- Thu do Ban làm địa diện cơ quan có thẩm quyền |
200.000.000 |
200.000.000 |
1.138.184.848 |
1.138.184.848 |
|||||||||
|
4 |
Nguồn ngân sách nhà nước hỗ trợ (nếu có) |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
||||||
|
I.2 |
Nguồn thu của Chủ đầu tư ( Cục ĐBVN) |
937.260.000 |
937.260.000 |
- |
937.260.000 |
937.260.000 |
|||||||
|
B. |
Phần chi: |
|||||||||
|
TT |
Nội dung |
Dự toán điều chỉnh lần cuối |
Chuyển sang năm sau tiếp tục sử dụng |
Đề nghị quyết toán |
||||||
|
Tổng số |
Dự án được giao quản lý |
Nguồn hợp |
Tổng số |
Dự án được giao quản lý |
Nguồn hợp |
Tổng số |
Dự án được giao quản lý |
Nguồn hợp |
||
|
1 |
2 |
3=4+5 |
4 |
5 |
6=7+8 |
7 |
8 |
9=10+11 |
10=4-7 |
11=5-8 |
|
B.1 |
Phần chi ( Dự toán chi) của Ban QLDA 5 |
10.911.269.000 |
10.811.269.000 |
100.000.000 |
- |
- |
- |
9.377.518.417 |
9.330.699.698 |
46.818.719 |
|
I |
Chi thường xuyên giao tự chủ |
10.128.179.000 |
10.028.179.000 |
100.000.000 |
- |
- |
- |
8.699.019.217 |
8.652.200.498 |
46.818.719 |
|
1 |
Tiền lương |
4.854.066.000 |
4.854.066.000 |
- |
0 |
0 |
0 |
4.747.461.691 |
4.747.461.691 |
|
|
2 |
PC lương |
183.886.000 |
183.886.000 |
- |
0 |
0 |
0 |
169.219.263 |
169.219.263 |
|
|
3 |
Các khoản trích nộp theo lương |
1.208.645.000 |
1.208.645.000 |
- |
0 |
0 |
0 |
1.167.350.682 |
1.167.350.682 |
|
|
4 |
Khen thưởng |
97.082.000 |
97.082.000 |
- |
0 |
0 |
0 |
- |
- |
|
|
5 |
Phúc lợi |
- |
- |
- |
0 |
0 |
0 |
- |
- |
|
|
6 |
Thanh toán dịch vụ công cộng |
326.900.000 |
326.900.000 |
- |
0 |
0 |
0 |
169.596.079 |
169.596.079 |
|
|
7 |
Mua vật tư, văn phòng |
346.000.000 |
346.000.000 |
- |
0 |
0 |
0 |
208.474.872 |
208.474.872 |
|
|
8 |
Thanh toán thông tin, tuyên truyền, liên lạc |
287.600.000 |
287.600.000 |
- |
0 |
0 |
0 |
204.253.204 |
204.253.204 |
|
|
9 |
Hội nghị |
50.000.000 |
50.000.000 |
- |
0 |
0 |
0 |
33.800.000 |
33.800.000 |
|
|
10 |
Thanh toán công tác phí |
1.824.000.000 |
1.824.000.000 |
- |
0 |
0 |
0 |
1.557.252.500 |
1.557.252.500 |
|
|
11 |
Thuê mướn |
230.000.000 |
230.000.000 |
- |
0 |
0 |
0 |
189.000.000 |
189.000.000 |
|
|
12 |
Đoàn đi công tác nước ngoài |
- |
- |
- |
0 |
0 |
0 |
- |
- |
|
|
13 |
Đoàn vào |
- |
- |
- |
0 |
0 |
0 |
- |
- |
|
|
14 |
Sửa chữa thường xuyên TSCĐ |
120.000.000 |
120.000.000 |
- |
0 |
0 |
0 |
45.121.000 |
45.121.000 |
|
|
15 |
Mua sắm tài sản phục vụ quản lý |
- |
- |
- |
0 |
0 |
0 |
- |
- |
|
|
16 |
Chi phí khác |
400.000.000 |
300.000.000 |
100.000.000 |
0 |
0 |
0 |
207.489.926 |
160.671.207 |
46.818.719 |
|
17 |
Dự phòng |
200.000.000 |
200.000.000 |
- |
0 |
0 |
0 |
- |
||
|
II |
Nguồn kinh phí NSNN cấp chi thường xuyên không giao tự chủ, nếu có ( chi tiết theo nội dung nhiệm vụ ) |
- |
- |
- |
0 |
0 |
0 |
- |
- |
- |
|
III |
Chi không thường xuyên |
783.090.000 |
783.090.000 |
- |
- |
- |
- |
678.499.200 |
678.499.200 |
- |
|
1 |
Chi không thường xuyên từ nguồn NSNN hỗ trợ |
- |
- |
- |
0 |
0 |
0 |
- |
- |
|
|
2 |
Chi không thường xuyên từ Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
783.090.000 |
783.090.000 |
- |
- |
- |
- |
678.499.200 |
678.499.200 |
- |
|
2.1 |
Đầu tư xây dựng cơ bản |
- |
- |
- |
0 |
0 |
0 |
- |
||
|
2.2 |
Mua sắm trang thiết bị, tài sản dúng cho quản lý dự án |
80.000.000 |
80.000.000 |
- |
0 |
0 |
0 |
50.950.000 |
50.950.000 |
|
|
2.3 |
Sửa chữa lớn TSCĐ |
100.000.000 |
100.000.000 |
- |
0 |
0 |
0 |
71.095.200 |
71.095.200 |
|
|
2.4 |
Thực hiện tinh giản biên chế ( nếu có) |
490.090.000 |
490.090.000 |
- |
0 |
0 |
0 |
490.090.000 |
490.090.000 |
|
|
2.5 |
Chi khác |
113.000.000 |
113.000.000 |
66.364.000 |
66.364.000 |
|||||
|
B.2 |
Chi của Chủ đầu tư: |
937.260.000 |
937.260.000 |
- |
0 |
0 |
0 |
937.260.000 |
937.260.000 |
- |
|
1 |
Cục ĐBVN |
937.260.000 |
937.260.000 |
0 |
0 |
0 |
937.260.000 |
937.260.000 |
||
|
Tổng chi (B1+B2) |
11.848.529.000 |
11.748.529.000 |
100.000.000 |
- |
- |
- |
10.314.778.417 |
10.267.959.698 |
46.818.719 |
|
|
Ghi chú: Mục chi khác nguồn hợp pháp khác bao gồm: |
||||||||||
|
- Nộp thuế ( bao gồm thuế môn bài): |
1.000.000 |
đồng |
||||||||
|
- Khấu hao TSCĐ: |
43.285.750 |
đồng |
||||||||
|
- Chi phí khác |
2.532.969 |
|||||||||
|
C |
Sử dụng các quỹ |
||||
|
Đvt: đồng |
|||||
|
TT |
Nội dung |
Số dư năm trước |
Số trích năm báo cáo |
Số sử dụng năm báo cáo |
Số dư chuyển năm sau |
|
I |
Các quỹ |
11.536.820.857 |
12.856.047.715 |
11.057.336.813 |
13.335.531.759 |
|
1 |
Quỹ Phát triển HĐSN |
6.678.048.894 |
3.215.419.679 |
678.499.200 |
9.214.969.373 |
|
2 |
Quỹ Bổ sung thu nhập |
3.977.428.929 |
8.140.628.036 |
9.005.743.541 |
3.112.313.424 |
|
Trong đó: Chi TNTT |
- |
8.751.312.741 |
|||
|
- Nộp trả NSNN |
- |
254.430.800 |
|||
|
3 |
Quỹ Khen thưởng |
243.578.325 |
200.000.000 |
177.566.000 |
266.012.325 |
|
4 |
Quỹ Phúc lợi |
637.764.709 |
1.300.000.000 |
1.195.528.072 |
742.236.637 |
















